Đối với các dự án nhà xưởng, kho bãi hoặc công trình thương mại, việc dự toán chi phí xây dựng nhà thép tiền chế từ A - Z đóng vai trò quyết định đến tiến độ và lợi nhuận. Hiểu rõ từng hạng mục chi phí như móng, khung thép, mái, bao che và nhân công sẽ giúp chủ đầu tư đưa ra phương án phù hợp với quy mô sản xuất.
Các hạng mục chi phí chính khi xây dựng nhà thép tiền chế
Trong bối cảnh giá vật liệu xây dựng còn biến động và yêu cầu kỹ thuật ngày càng cao, việc nắm rõ các hạng mục chi phí khi xây dựng nhà thép tiền chế là yếu tố quan trọng giúp chủ đầu tư chủ động ngân sách và hạn chế phát sinh. Dưới đây là phân tích chi tiết từng khoản chi phí theo thực tế triển khai hiện nay.
Chi phí khảo sát và thiết kế
Khảo sát địa chất, mặt bằng
-
Khoan khảo sát địa chất (đặc biệt với nhà xưởng lớn, nền đất yếu).
-
Đo đạc hiện trạng, cao độ, hạ tầng xung quanh.
-
Đây là bước quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến phương án móng và tổng chi phí.
Thực tế hiện nay, nhiều chủ đầu tư bỏ qua khảo sát địa chất để tiết kiệm chi phí ban đầu, nhưng điều này có thể dẫn đến phát sinh rất lớn khi thi công móng.
Thiết kế bản vẽ kỹ thuật, bản vẽ kết cấu
-
Thiết kế cơ sở
-
Thiết kế kết cấu thép
-
Bản vẽ thi công chi tiết
Với nhà thép tiền chế, thiết kế càng chính xác thì chi phí gia công và lắp dựng càng tối ưu, hạn chế sai sót.
Chi phí xin phép xây dựng (nếu có)
-
Áp dụng với nhà xưởng trong khu công nghiệp hoặc nhà thép dân dụng.
-
Bao gồm hồ sơ pháp lý, thẩm duyệt PCCC (nếu thuộc diện bắt buộc).
Chi phí móng công trình
Dù là nhà thép, công trình vẫn cần hệ móng bê tông cốt thép chắc chắn.
Các loại móng phổ biến
-
Móng đơn: Phù hợp nhà thép nhỏ, tải trọng vừa phải.
-
Móng băng: Dùng khi nền đất trung bình, công trình có nhiều cột.
-
Móng cọc: Áp dụng với nền đất yếu, nhà xưởng tải trọng lớn.
Yếu tố nền đất ảnh hưởng đến chi phí
-
Đất yếu → phải ép cọc, xử lý nền → chi phí tăng.
-
Địa hình chật hẹp → khó thi công → tăng chi phí nhân công, máy móc.
Tỷ trọng chi phí móng
Trong thực tế, chi phí móng thường chiếm 15% – 30% tổng giá trị công trình, tùy điều kiện địa chất.
Chi phí khung kết cấu thép
Đây là phần quan trọng nhất của nhà thép tiền chế.
Cột, dầm, kèo thép
Gia công cấu kiện tại nhà máy
Gia công chuẩn xác giúp rút ngắn thời gian lắp dựng và giảm rủi ro sai lệch.
Sơn chống gỉ, sơn chống cháy
Vận chuyển đến công trình
Chi phí phụ thuộc:
Khung thép thường chiếm 40% – 60% tổng chi phí xây dựng.
Chi phí mái và hệ bao che
Tôn lợp mái, panel cách nhiệt
Xu hướng hiện nay ưu tiên vật liệu cách nhiệt để giảm nhiệt độ nhà xưởng.
Tường bao
Hệ thống máng xối, chống dột
-
Máng xối tôn/inox
-
Hệ thống thoát nước mưa
-
Xử lý chống dột mái
Chi phí lắp dựng và nhân công
Lắp đặt khung thép
-
Dựng cột
-
Lắp dầm, kèo
-
Siết bulong liên kết
Lắp mái và bao che
Chi phí máy móc thi công
-
Xe cẩu
-
Giàn giáo
-
Thiết bị nâng
Chi phí nhân công phụ thuộc:
-
Quy mô công trình
-
Tiến độ yêu cầu
-
Điều kiện thi công
Chi phí hệ thống kỹ thuật
Hệ thống điện – nước
-
Tủ điện
-
Dây dẫn
-
Ống cấp thoát nước
Hệ thống PCCC
-
Bình chữa cháy
-
Hệ thống sprinkler
-
Thẩm duyệt và nghiệm thu
Hiện nay, quy định PCCC được kiểm soát chặt chẽ hơn nên chi phí phần này cần tính toán kỹ.
Hệ thống thông gió – chiếu sáng
Chi phí hoàn thiện (nếu có)
Nền bê tông, sơn epoxy
Cửa cuốn, cửa kính
-
Cửa cuốn công nghiệp
-
Cửa kính showroom
-
Cửa thép chống cháy
Trang trí nội – ngoại thất
Áp dụng với:
-
Văn phòng
-
Showroom
-
Nhà thép dân dụng
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí xây dựng nhà thép tiền chế
Diện tích và quy mô công trình
Diện tích càng lớn, đơn giá/m² thường càng giảm do tối ưu vật tư.
Khẩu độ vượt nhịp
Khẩu độ càng lớn → yêu cầu thép chịu lực cao hơn → chi phí tăng.
Vị trí xây dựng
Yêu cầu kỹ thuật đặc biệt
-
Sơn chống cháy
-
Tải trọng cầu trục
-
Cách âm, cách nhiệt cao
Biến động giá thép
Giá thép thị trường có thể thay đổi theo quý, ảnh hưởng trực tiếp đến tổng dự toán.
Cách tính chi phí xây dựng nhà thép tiền chế theo m²
Đơn giá tham khảo hiện nay (mang tính tương đối)
Nhà xưởng công nghiệp
Khoảng 1.600.000 – 2.800.000 VNĐ/m²
(Chưa bao gồm hệ thống kỹ thuật phức tạp)
Kho bãi
Khoảng 1.400.000 – 2.200.000 VNĐ/m²
Nhà thép dân dụng
Khoảng 2.500.000 – 4.500.000 VNĐ/m²
(Tùy mức độ hoàn thiện)
Lưu ý: Đơn giá thay đổi theo diện tích, tải trọng và vật liệu sử dụng.
Ví dụ minh họa cách tính dự toán
Giả sử xây dựng nhà xưởng 1.000 m², đơn giá trung bình 2.200.000 VNĐ/m²:
Tổng chi phí dự kiến = 1.000 x 2.200.000
= 2,2 tỷ đồng
Chi phí này chưa bao gồm:
Liên hệ CHENG YUAN để được tư vấn và báo giá phù hợp với nhu cầu
Để dự toán chính xác chi phí và lựa chọn giải pháp kết cấu tối ưu, bạn nên làm việc trực tiếp với đơn vị có kinh nghiệm thiết kế – gia công – lắp dựng nhà thép tiền chế. CHENG YUAN cung cấp dịch vụ tư vấn tổng thể từ khảo sát, thiết kế, tối ưu khối lượng thép đến lập dự toán chi tiết theo từng hạng mục thực tế.
Vì sao nên liên hệ CHENG YUAN?
-
Tư vấn phương án phù hợp với quy mô và ngân sách.
-
Báo giá minh bạch, bóc tách rõ từng hạng mục.
-
Tối ưu khẩu độ, tải trọng để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn.
-
Hỗ trợ pháp lý, hồ sơ kỹ thuật và tiến độ thi công.
Hãy liên hệ CHENG YUAN ngay hôm nay để được khảo sát, tư vấn miễn phí và nhận báo giá phù hợp nhất với nhu cầu thực tế của bạn.
CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT CẤU THÉP CHENG YUAN
Địa chỉ: Số 26, Đường 8, Trung tâm Hành chính, Phường Di An, Thành phố Di An, Tỉnh Bình Dương
Hotline: +84 939 885 139 (WhatsApp, Viber, WeChat, Zalo)
Email: info@chengyuansteel.vn
Website: chengyuansteel.vn
Tìm kiếm có liên quan
Nhà thép tiền chế cấp 4
Bản vẽ nhà thép tiền chế cấp 4
Nhà thép tiền chế 2 tầng
Báo giá nhà thép tiền chế 2 tầng
Nhà thép tiền chế dân dụng
Xây nhà tiền chế 30 triệu
Nhà thép tiền chế đẹp